Demo · WiFi, LAN hay 4G: kiểm tra hạ tầng trước khi chọn camera
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →CÙNG CHỌN THIẾT BỊ PHÙ HỢP
Đối chiếu giá, kết nối và tính năng của tối đa 3 thiết bị để chọn theo nhu cầu của bạn.
Kéo ngang để xem các thiết bị. Cột tiêu chí được giữ ở bên trái.
| Thiết bị của bạn1 lựa chọn đang xem | |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Mã sản phẩm | — |
| Giá thiết bị | 7.295.000 ₫ |
| Thương hiệu | Dahua |
| Tình trạng | Liên hệ xác nhận hàng và báo giá |
| Thông số & tính năng | |
| Bộ xử lý | Industrial-grade processor |
| Hệ điều hành | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI qua đầu ghi | SMD |
| AI qua camera | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD; people counting; stereo analysis; heat map |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 6 channels |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (6 targets/s) |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (6 targets/s) |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD by Camera | All channels (12 targets/s) |
| Access Channel | 8 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 160 Mbps incoming, 160 Mbps recording and 80 Mbps outgoing | AI enabled: 80 Mbps incoming, 80 Mbps recording and 60 Mbps outgoing |
| Độ phân giải | 12 MP;8 MP;6 MP;5 MP;4 MP;3 MP;1080p;720p;960p;D1;CIF;QCIF |
| Khả năng giải mã | AI disabled: 1-channel 12 MP@30 fps; 2-channel 8 MP@30 fps; 2-channel 6 MP@30 fps; 3-channel 5 MP@30 fps; 4-channel 4 MP@30 fps; 8-channel 1080p@30 fps | AI enabled: 1-channel 12 MP@30 fps; 1-channel 8 MP@30 fps; 2-channel 6 MP@30 fps; 2-channel 5 MP@30 fps; 3-channel 4 MP@30 fps; 7-channel 1080p@30 fps |
| Ngõ ra hình ảnh | 1 HDMI, 1 VGA | Simultaneous: | HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 | VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 | Heterogeneous: | HDMI: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 | VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Chia màn hình | Main Screen: 1/4/8/9 | Sub Screen: 1/4/8/9 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Quay ngangasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Chuẩn nén video | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Tự động Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Tương thích giao thức | ONVIF 24.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Trình duyệt | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Multi-channel Playback | Tối đa 8 channels |
| Chế độ ghi | General, motion detection; intelligent; alarm |
| Backup Method | USB device and network |
| Chế độ phát lại | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback |
| Nhóm ổ đĩa | Có |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; video loss; scene changing; PIR alarm; IPC external alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk; disk error; low space; low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline; audio detection |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; people counting; stereo analysis; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ngõ vào âm thanh | 1-channel RCA |
| Ngõ ra âm thanh | 1-channel RCA |
| Ngõ vào báo động | 4 channels |
| Ngõ ra báo động | 2 channels (1-channel 12 V 1 A output) |
| Disk Interface | 2 SATA ports. Each disk can contain tối đa 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| Cổng USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Cổng mạng | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| Nguồn cấp | 12 VDC, 4 A |
| Công suất tiêu thụ | Total output of NVR is <10 W(without HDD) |
| Khối lượng tịnh | 1.49 kg (3.28 lb) |
| Khối lượng đóng gói | 2.77 kg (6.11 lb) |
| Kích thước sản phẩm | 375.0 mm × 282.9 mm × 53.0 mm (14.76" × 11.14" × 2.09") (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 433.0 mm × 141.0 mm × 366.0 mm (17.05" × 5.55" × 14.41") (W × D × H) |
| Nhiệt độ hoạt động | –10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10%–93% (RH), non-condensing |
| Chứng nhận | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021; EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |
| Tìm hiểu thêm | Xem thiết bị |
Những thông số đang có chưa thể hiện khác biệt giữa các thiết bị này.
Giá hiển thị là giá thiết bị. Thẻ nhớ, vật tư và công lắp đặt được tư vấn riêng. Dấu “—” là thông tin chưa được bổ sung.
CHỌN THEO KHÔNG GIAN CỦA BẠN
Chia sẻ vị trí lắp, đường truyền và nhu cầu lưu trữ. DK cùng bạn làm rõ lựa chọn và phương án lắp đặt.
TRƯỚC KHI QUYẾT ĐỊNH
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →Dung lượng không tự quy đổi thành số ngày lưu. Đối chiếu chuẩn thẻ, đúng model và kiểm tra một đoạn ghi thử…
Đọc bài viết →Một danh sách ngắn giúp báo giá sát nhu cầu: vùng cần quan sát, đường truyền, nguồn, lưu trữ và tiêu chí bàn…
Đọc bài viết →