Demo · WiFi, LAN hay 4G: kiểm tra hạ tầng trước khi chọn camera
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →CÙNG CHỌN THIẾT BỊ PHÙ HỢP
Đối chiếu giá, kết nối và tính năng của tối đa 3 thiết bị để chọn theo nhu cầu của bạn.
Kéo ngang để xem các thiết bị. Cột tiêu chí được giữ ở bên trái.
| Thiết bị của bạn1 lựa chọn đang xem | |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Mã sản phẩm | — |
| Giá thiết bị | 3.829.000 ₫ |
| Thương hiệu | IMOU |
| Tình trạng | Liên hệ xác nhận hàng và báo giá |
| Thông số & tính năng | |
| Kiểu camera | Ba mắt, PTZ |
| Độ phân giải | 11MP |
| Kết nối | LAN, Wifi |
| Tính năng | Đàm thoại hai chiều, Phát hiện chuyển động |
| Ống kính | Two Ống kính cố địnhes: | 3.6mm Ống kính cố định | 4 separate illuminators (two spotlights and two IR lights) Quay ngang & Nghiêng dọc Ống kính: |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8”3 Megapixel Progressive CMOS | 1/3.06”5 Megapixel Progressive CMOS |
| Độ phân giải | 3MP(2304×1296) | 5MP(2880×1620) |
| Tầm nhìn ban đêm | Tầm nhìn ban đêm: 30m(98ft) |
| Góc nhìn | Góc nhìn: 87°(H), 47°(V),106°(D) | Góc nhìn: 51°(H), 28°(V),60°(D) |
| Quay quét | 0~355°Quay ngang & 0~90°Nghiêng dọc |
| Camera 14 | 4 integrated illuminators (each combined spotlight and IR capabilities) |
| Camera 15 | 2 Red-Blue Warning Lights |
| Sensor | Microphone: record the sound of the camera's environment located on the front of the camera Visible spectrum: record the camera's environment located on the front of the camera Infrared spectrum: motion sensor functionality located on the front Ánh sáng trắng: motion sensor functionality located on the front Red & blue light: motion sensor functionality located on the front |
| Cổng mạng | 1 x 100Mbps Ethernet Port |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6:IEEE802.11b/g/n/ax |
| Network 3 | Imou App: iOS, Android |
| Chuẩn nén video | Chuẩn nén video : H.265/H.264 |
| Tốc độ khung hình | 15 fps Tốc độ khung hình |
| Zoom kỹ thuật số | 8 x Digital Zoom |
| Micro và loa | Micro tích hợp & Speaker |
| Đàm thoại hai chiều | Đàm thoại hai chiều |
| Thẻ nhớ | Two Thẻ microSD Slot (Total storage capacity tối đa 1024G) |
| Nút đặt lại | Reset Button |
| Notice Management 1 | AIgo Play: |
| Phát hiện chuyển động | Phát hiện chuyển động |
| Phát hiện người | Phát hiện người |
| Notice Management 4 | Phát hiện phương tiện |
| Notice Management 5 | Intrusion Detection(Human/Vehicle) |
| Notice Management 6 | Crossing Line Detection (Human/Vehicle) |
| Notice Management 7 | Enable Absence Detection |
| Notice Management 8 | Continuously updating... |
| Nguồn cấp | DC 12V1.5A Nguồn cấp |
| Công suất tiêu thụ | Công suất tiêu thụ:<18 W |
| General 3 | Material: Nhựa |
| Môi trường hoạt động | Môi trường hoạt động:-30°C~+50°C, Dưới 95%RH |
| Kích thước | Dimensions: 161.19 × 126.18× 202.2 mm (6.35× 4.97 × 7.96 inch) |
| Khối lượng | Weight: 650.4g (1.43lb) |
| Chứng nhận | CE |
| Specification 1 | - 1x Camera | - 1x Installation Position Map |
| Specification 2 | - 1x Quick Start Guide | - 1x Waterproof Connector |
| Specification 3 | - 1x Power Adapte | - 1x Screw package |
| Tìm hiểu thêm | Xem thiết bị |
Những thông số đang có chưa thể hiện khác biệt giữa các thiết bị này.
Giá hiển thị là giá thiết bị. Thẻ nhớ, vật tư và công lắp đặt được tư vấn riêng. Dấu “—” là thông tin chưa được bổ sung.
CHỌN THEO KHÔNG GIAN CỦA BẠN
Chia sẻ vị trí lắp, đường truyền và nhu cầu lưu trữ. DK cùng bạn làm rõ lựa chọn và phương án lắp đặt.
TRƯỚC KHI QUYẾT ĐỊNH
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →Dung lượng không tự quy đổi thành số ngày lưu. Đối chiếu chuẩn thẻ, đúng model và kiểm tra một đoạn ghi thử…
Đọc bài viết →Một danh sách ngắn giúp báo giá sát nhu cầu: vùng cần quan sát, đường truyền, nguồn, lưu trữ và tiêu chí bàn…
Đọc bài viết →