Demo · WiFi, LAN hay 4G: kiểm tra hạ tầng trước khi chọn camera
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →CÙNG CHỌN THIẾT BỊ PHÙ HỢP
Đối chiếu giá, kết nối và tính năng của tối đa 3 thiết bị để chọn theo nhu cầu của bạn.
Kéo ngang để xem các thiết bị. Cột tiêu chí được giữ ở bên trái.
| Thiết bị của bạn1 lựa chọn đang xem | |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Mã sản phẩm | — |
| Giá thiết bị | 2.275.000 ₫ |
| Thương hiệu | Dahua |
| Tình trạng | Liên hệ xác nhận hàng và báo giá |
| Thông số & tính năng | |
| Bộ xử lý | Industrial-grade embedded processor |
| Hệ điều hành | Embedded Linux |
| Operation Interface | Web; local GUI |
| AI qua camera | N/A |
| AI by Device | N/A |
| Perimeter Performance AI by Device(Number of Channels) | N/A |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | N/A |
| Face Attributes | N/A |
| Face Detection Performance of AI by Device (1080P) (Number of Channels) | N/A |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | N/A |
| Face Database Capacity | N/A |
| Face Recognition Performance of AI by Device (1080P) (Number of Channels) | N/A |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | N/A |
| SMD Plus by Device | N/A |
| SMD Plus by Camera | N/A |
| Access Channel | 8 channels |
| Network Bandwidth | 80 Mbps for access, 80 Mbps for storage and 60 Mbps for forwarding |
| Độ phân giải | 8MP; 5MP; 4MP; 3MP; 1080p; 720p; D1; CIF |
| Khả năng giải mã | 1–ch@8MP (30 fps) or 1–ch@5MP (30 fps) or | 2–ch@4MP (30 fps) or 2–ch@3MP (30 fps) or 4–ch@1080p (30 fps) |
| Ngõ ra hình ảnh | 1 VGA/1 HDMI simultaneous video output, maximum resolution 1080p |
| Chia màn hình | 1/4/8/9 |
| Third Party Camera Access | Onvif; RTSP; |
| Video | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Âm thanh | PCM; G711A; G711U; G726 |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; P2P |
| Mobile Phone Access | iDMSS (iOS); gDMSS (Android) |
| Tương thích giao thức | ONVIF (profile T/profile S/profile G); CGI; SDK |
| Trình duyệt | Chrome; IE9 or above; Firefox |
| Multi-channel Playback | Tối đa 8 channels |
| Chế độ ghi | Priority of record mode: Manual recording > alarm recording > motion detection recording > timed recording |
| Lưu trữ | Local HDD and network |
| Backup | USB device |
| Chức năng phát lại | 1. Play, pause, stop, fast forward, fast backward, rewind, play by frame | 2. Full screen, backup (cut/file), partially enlarge, audio on/off |
| General Alarm | Motion detection, privacy masking, video loss, PIR alarm, IPC alarm |
| Anomaly Alarm | Front-end device going offline, storage error, full storage, IP conflict, MAC conflict, login lock, network security anomaly |
| Intelligent Alarm | — |
| Alarm Linkage | Video recording, snapshot, log, preset, tour |
| HDD | 1 SATA 2.0 port, tối đa 8 TB for a single HDD. The maximum HDD capacity varies with environment temperature |
| Cổng USB | 1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Mạng | 1 × RJ-45 (10 or 100 Mbps) |
| RCA Input | 1 |
| RCA Output | 1 |
| Nguồn cấp | 12 V DC, 1.5 A |
| Công suất tiêu thụ | Total output of NVR is ≤ 10 W (without HDD) |
| Khối lượng tịnh | 0.81 kg (1.79 lb) |
| Gross weight | 1.38 kg (3.04 lb) |
| Kích thước sản phẩm | 260 mm × 225 mm × 47.6 mm (W × L × H) |
| Package Dimensions | 87 mm × 331 mm × 312 mm (W × L × H) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C to 45°C (+34°F to +113°F) |
| Nhiệt độ lưu kho | 0°C to 40°C (+32°F to +104°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10%–93% |
| Độ ẩm lưu kho | 30%–85% |
| Operating Altitude | 3,000 m (9,842.52 ft) |
| Lắp đặt | Desktop |
| Chứng nhận | CE/FCC |
| Tìm hiểu thêm | Xem thiết bị |
Những thông số đang có chưa thể hiện khác biệt giữa các thiết bị này.
Giá hiển thị là giá thiết bị. Thẻ nhớ, vật tư và công lắp đặt được tư vấn riêng. Dấu “—” là thông tin chưa được bổ sung.
CHỌN THEO KHÔNG GIAN CỦA BẠN
Chia sẻ vị trí lắp, đường truyền và nhu cầu lưu trữ. DK cùng bạn làm rõ lựa chọn và phương án lắp đặt.
TRƯỚC KHI QUYẾT ĐỊNH
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →Dung lượng không tự quy đổi thành số ngày lưu. Đối chiếu chuẩn thẻ, đúng model và kiểm tra một đoạn ghi thử…
Đọc bài viết →Một danh sách ngắn giúp báo giá sát nhu cầu: vùng cần quan sát, đường truyền, nguồn, lưu trữ và tiêu chí bàn…
Đọc bài viết →