Demo · WiFi, LAN hay 4G: kiểm tra hạ tầng trước khi chọn camera
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →CÙNG CHỌN THIẾT BỊ PHÙ HỢP
Đối chiếu giá, kết nối và tính năng của tối đa 3 thiết bị để chọn theo nhu cầu của bạn.
Kéo ngang để xem các thiết bị. Cột tiêu chí được giữ ở bên trái.
| Thiết bị của bạn1 lựa chọn đang xem | |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Mã sản phẩm | — |
| Giá thiết bị | 3.165.000 ₫ |
| Thương hiệu | Dahua |
| Tình trạng | Liên hệ xác nhận hàng và báo giá |
| Thông số & tính năng | |
| Kiểu camera | Cố định |
| Độ phân giải | 4MP |
| Chống nước | IP67 |
| Vị trí lắp | Ngoài trời |
| Kết nối | PoE, LAN |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.9" CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Tốc độ màn trập | Tự động/Thủ công 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.006 lux@F1.6 (Color, 30 IRE) | 0.0006 lux@F1.6 (B/W, 30 IRE) | 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Tầm chiếu sáng | tối đa 30 m (98.43 ft) (IR); tối đa 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
| Điều khiển đèn | Tự động; Manual |
| Số đèn | 1 (LED hồng ngoại); 1 (Warm light) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Quay ngang: 0°–360° | Nghiêng dọc: 0°–78° | Rotation: 0°–360° |
| Loại ống kính | Fixed-focal |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Tiêu cự | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Khẩu độ tối đa | F1.6 |
| Góc nhìn | 2.8 mm: H: 95°; V: 52°; D: 114° | 3.6 mm: H: 78°; V: 41°; D: 94° |
| Iris Control | Fixed |
| Khoảng cách lấy nét gần | 2.8 mm: 0.9 m (2.95 ft); | 3.6 mm: 1.6 m (5.25 ft) |
| IVS bảo vệ chu vi | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Chuẩn nén video | H.264H; H.265; H.264; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Mã hóa thông minh | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Tốc độ khung hình | Main stream: 2688 × 1520@(1–20 fps)/2560 × 1440@(1–25/30 fps) | Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) | *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Số luồng video | 2 streams |
| Độ phân giải | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Tốc độ bit video | H.264: 32 kbps–6144 kbps; | H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Ngày và đêm | Tự động(ICR)/Color/B/W |
| Bù ngược sáng BLC | Có |
| Bù sáng HLC | Có |
| Chống ngược sáng | 120 dB |
| Cân bằng trắng | Tự động; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Điều khiển khuếch đại | Tự động;Manual |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| Phát hiện chuyển động | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Vùng quan tâm ROI | Yes (4 areas) |
| Xoay hình | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Lật hình | Có |
| Che vùng riêng tư | 4 areas |
| Micro tích hợp | Có |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; SMD; voltage detection; security exception |
| Cổng mạng | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Có |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Tương thích giao thức | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| Người dùng/máy chủ | 6 (Total bandwidth: 36 M) |
| Lưu trữ | FTP; SFTP; Thẻ microSD (support max. 256 GB) |
| Trình duyệt | IE; Chrome; Firefox |
| Phần mềm quản lý | DSS; DMSS |
| Thiết bị di động | iOS; Android |
| Security | Trusted execution; Digest; Security logs; WSSE; Account lockout; Syslog; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; Trusted upgrade; Trusted boot; Generation and importing of X.509 certification |
| Chứng nhận | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL/CUL: UL62368-1 & CAN/CSA C22.2 No. 62368-1-14 |
| Nguồn cấp | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Công suất tiêu thụ | Cơ bản: 2.1 W (12 VDC); 2.5 W (PoE) Max. (H.265 + intelligence + WDR + warm light): 4.4 W (12 VDC); 5.2 W (PoE) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | ≤95% |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Inner core: Kim loại ; Cover: Nhựa |
| Kích thước sản phẩm | 100.9 mm × Φ109.9 mm (3.97" × Φ4.33") |
| Khối lượng tịnh | 0.37 kg (0.82 lb) |
| Khối lượng đóng gói | 0.51 kg (1.12 lb) |
| Tìm hiểu thêm | Xem thiết bị |
Những thông số đang có chưa thể hiện khác biệt giữa các thiết bị này.
Giá hiển thị là giá thiết bị. Thẻ nhớ, vật tư và công lắp đặt được tư vấn riêng. Dấu “—” là thông tin chưa được bổ sung.
CHỌN THEO KHÔNG GIAN CỦA BẠN
Chia sẻ vị trí lắp, đường truyền và nhu cầu lưu trữ. DK cùng bạn làm rõ lựa chọn và phương án lắp đặt.
TRƯỚC KHI QUYẾT ĐỊNH
Chọn kết nối theo đường truyền, nguồn điện và vị trí lắp. Camera dùng SIM vẫn cần kiểm tra sóng và chi phí…
Đọc bài viết →Dung lượng không tự quy đổi thành số ngày lưu. Đối chiếu chuẩn thẻ, đúng model và kiểm tra một đoạn ghi thử…
Đọc bài viết →Một danh sách ngắn giúp báo giá sát nhu cầu: vùng cần quan sát, đường truyền, nguồn, lưu trữ và tiêu chí bàn…
Đọc bài viết →